| Giá thủy sản tại tỉnh An Giang, ngày 7/10/2021 |
| Tên mặt hàng |
ĐVT |
Giá mua của thương lái (đồng) |
Giá bán tại chợ
(đồng) |
| Cá tra thịt trắng |
kg |
21.000 - 22.000 |
35.000 - 40.000 |
| Lươn (loại 2) |
kg |
125.000 - 130.000 |
170.000 - 180.000 |
| Lươn (loại 1) |
kg |
135.000 - 145.000 |
200.000 - 210.000 |
| Ếch (nuôi) |
kg |
30.000 - 32.000 |
55.000 - 60.000 |
| Tôm càng xanh |
kg |
175.000 - 185.000 |
250.000 - 260.000 |
| Cá lóc nuôi |
kg |
30.000 - 34.000 |
55.000 - 60.000 |
| Cá nàng hai |
kg |
40.000 - 42.000 |
- |
| Cá điêu hồng |
kg |
33.000 - 35.000 |
48.000 - 50.000 |
| Cá rô phi |
kg |
- |
35.000 - 40.000 |
| Giá thủy sản tại TP. Long Xuyên, ngày 6/10/2021 |
| Cá tra |
kg |
40.000 |
55.000 |
| Cá điêu hồng |
kg |
40.000 |
55.000 |
| Cá rô phi |
kg |
33.000 |
49.000 |
| Cá lóc nuôi |
kg |
50.000 |
70.000 |
| Cá thu |
kg |
- |
- |
| Tôm càng xanh |
kg |
210.000 |
260.000 |
| Cá chim trắng |
kg |
25.000 |
35.000 |
No comments:
Post a Comment